Leave Your Message

Cồn Polyvinyl (PVA) cấp dược phẩm dùng để bao phim viên nén | Chất tạo màng có độ tinh khiết cao, tuân thủ GMP, đã đăng ký CDE.

Polyvinyl alcohol (PVA) cấp dược phẩm của chúng tôi là một loại polymer tổng hợp có độ tinh khiết cao, tan trong nước, được sử dụng rộng rãi làm tá dược trong dược phẩm. Sản phẩm tuân thủ các dược điển chính bao gồm USP-NF, EP, JP và ChP, với đăng ký CDE (F20209990114). PVA đóng vai trò là chất tạo màng tuyệt vời cho lớp phủ viên nén, chất kết dính cho quá trình tạo hạt ướt, chất làm đặc cho dung dịch nhỏ mắt và chất nhũ hóa/chất ổn định trong nhiều công thức khác nhau. Sản phẩm có đặc tính chắn ẩm vượt trội, độ bám dính cao và độ ổn định hóa học tuyệt vời. Có sẵn ở dạng thủy phân một phần (85-89 mol%) với độ nhớt được kiểm soát (4,6-6,0 mPa·s đối với dung dịch 4%).Được sản xuất tại các cơ sở tuân thủ tiêu chuẩn GMP, thích hợp cho các ứng dụng dược phẩm đường uống, bôi ngoài da và nhỏ mắt.

    Cồn polyvinyl (PVA) đạt tiêu chuẩn dược phẩm

    Tổng quan sản phẩm

    Polyvinyl alcohol (PVA) là một loại polymer tổng hợp tan trong nước, được công nhận rộng rãi là một tá dược đa năng và thiết yếu trong ngành dược phẩm.PVA dược phẩm của chúng tôi được sản xuất theo các hướng dẫn GMP nghiêm ngặt, đảm bảo độ tinh khiết cao, chất lượng ổn định và tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn dược điển quốc tế.

    Nhận diện sản phẩm:

    • Tên hóa học:Cồn polyvinyl

    • Số CAS:9002-89-5

    • Số đăng ký CDE:F20209990114

    • Tuân thủ Dược điển:ChP, USP-NF, EP, JP

    • Cấp:Thủy phân một phần (85-89 mol%)

    • Độ nhớt (dung dịch 4%, 20°C):4,6-6,0 mPa·s

    Các tính năng và lợi ích chính

    1. Đặc tính tạo màng tuyệt vời

    • Tạo thành màng đặc, chắc và dẻo, lý tưởng để phủ lên viên nén.

    • Cung cấp khả năng bảo vệ vượt trội khỏi độ ẩm và oxy, giúp tăng cường độ ổn định và thời hạn sử dụng của sản phẩm.

    • Khả năng che mùi tốt

    2. Độ bền liên kết cao

    • Chất kết dính hiệu quả cho quá trình tạo hạt ướt ở nồng độ thấp (2-5%)

    • Sản xuất viên nén có độ cứng cao và độ dễ vỡ thấp.

    • Ngăn ngừa hiện tượng đóng nắp, đặc biệt là trong các công thức có hàm lượng thuốc cao.

    3. Chức năng đa dạng

    • Chất làm đặc/chất ổn địnhDùng cho dung dịch nhỏ mắt và nước mắt nhân tạo

    • Chất nhũ hóadùng cho nhũ tương và các chế phẩm bôi ngoài da

    • Vật liệu cơ bảndành cho miếng dán dạng gel và hệ thống phân phối thuốc qua da.

    • Matrix trước đâydành cho các dạng bào chế uống giải phóng kéo dài

    • Polyme tăng cường khả năng hòa tanđối với các hỗn hợp rắn vô định hình (được tạo ra nhờ các công nghệ xử lý tiên tiến)

    4. Đặc tính vật lý vượt trội

    • Polyme không ion với độ hòa tan không phụ thuộc pH – đảm bảo hiệu quả ổn định trên toàn bộ đường tiêu hóa.

    • Ổn định về mặt hóa học và không độc hại

    • Độ nhớt thấp cho phép hàm lượng chất rắn cao trong hỗn hợp sơn phủ và dung dịch tạo hạt, giúp cải thiện hiệu quả xử lý.

    • Không chứa peroxit – thích hợp cho các hoạt chất nhạy cảm.

    5. Tuân thủ quy định và đảm bảo chất lượng

    • Hoàn toàn tuân thủ các chuyên khảo USP-NF, EP, JP và ChP.

    • CDE đã đăng ký (F20209990114) cho thị trường Trung Quốc.

    • Sản xuất tại các cơ sở tuân thủ tiêu chuẩn GMP.

    • Giấy chứng nhận phân tích toàn diện (COA) được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng.

    • Có hỗ trợ Hồ sơ Thuốc Chính (DMF) cho việc nộp hồ sơ pháp lý.

    Leave Your Message